Chủ đề
Directions · 30 từ
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
left
/lɛft/
trái
right
/raɪt/
phải
straight
/streɪt/
thẳng
turn
/tɜːrn/
rẽ / quẹo
cross
/krɒs/
băng qua
block
/blɒk/
dãy nhà / khu phố
corner
/ˈkɔːrnər/
góc đường
near
/nɪər/
gần
far
/fɑːr/
xa
opposite
/ˈɒpəzɪt/
đối diện
next to
/nɛkst tuː/
cạnh bên
behind
/bɪˈhaɪnd/
đằng sau
in front of
/ɪn frʌnt ɒv/
phía trước
between
/bɪˈtwiːn/
ở giữa (hai cái)
map
/mæp/
bản đồ
address
/ˈædrɛs/
địa chỉ
landmark
/ˈlændmɑːrk/
mốc đánh dấu / điểm nhận biết
intersection
/ˌɪntərˈsɛkʃən/
ngã tư / giao lộ
roundabout
/ˈraʊndəbaʊt/
bùng binh
direction
/dɪˈrɛkʃən/
hướng / chỉ đường
lost
/lɒst/
bị lạc
way
/weɪ/
đường / lối
route
/ruːt/
tuyến đường / lộ trình
north
/nɔːrθ/
hướng bắc
south
/saʊθ/
hướng nam
east
/iːst/
hướng đông
west
/wɛst/
hướng tây
distance
/ˈdɪstəns/
khoảng cách
pedestrian
/pəˈdɛstriən/
người đi bộ
traffic light
/ˈtræfɪk laɪt/
đèn giao thông