✕
16/26
⭐ Trung cấpEnvironmental Inequality
📈

dramatically

/drəˈmætɪkli/

Đọc là“đrơ-me-tíc-li”

Chạm để xem nghĩa 👆

📈

dramatically

đáng kể, mạnh mẽ

“Flooding has increased dramatically due to climate change.”

Chạm để quay lại ↺

← Vuốt để chuyển từ →