✕
21/30
⭐ Trung cấpRemote Work & Burnout
🚪

absence

/ˈæbsəns/

Đọc là“eb-sờnx”

Chạm để xem nghĩa 👆

🚪

absence

sự vắng mặt

“The absence of face-to-face contact makes teamwork harder.”

Chạm để quay lại ↺

← Vuốt để chuyển từ →