✕
11/30
⭐ Trung cấpRemote Work & Burnout
😊

satisfaction

/ˌsætɪsˈfækʃn/

Đọc là“se-tis-phec-shờn”

Chạm để xem nghĩa 👆

😊

satisfaction

sự hài lòng

“Job satisfaction dropped when workers lost their sense of community.”

Chạm để quay lại ↺

← Vuốt để chuyển từ →