✕
55/68
⭐ Trung cấpDescribing Trends
🔮

estimated to

/ˈɛstɪmeɪtɪd tuː/

Đọc là“es-ti-mê-tịd tu”

Chạm để xem nghĩa 👆

🔮

estimated to

được ước tính

“Costs are estimated to increase by 10 percent.”

Chạm để quay lại ↺

← Vuốt để chuyển từ →