←
📈

Miêu tả biểu đồ & xu hướng (IELTS Writing Task 1)

68 từ vựng

68 từ
🚀 Bắt đầu học 68 từ

Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm

1Trung cấp
📈

rise

/raɪz/

tăng

2Cơ bản
📈

go up

/ɡoʊ ʌp/

tăng lên

3Trung cấp
📈

an increase

/ən ˈɪnkriːs/

sự tăng

4Trung cấp
📈

a rise

/ə raɪz/

sự tăng

5Trung cấp
📈

growth

/ɡroʊθ/

sự tăng trưởng

6Trung cấp
📉

decrease

/dɪˈkriːs/

giảm

7Trung cấp
📉

decline

/dɪˈklaɪn/

giảm, suy giảm

8Cơ bản
📉

go down

/ɡoʊ daʊn/

giảm xuống

9Trung cấp
📉

a decrease

/ə ˈdiːkriːs/

sự giảm

10Trung cấp
📉

a fall

/ə fɔːl/

sự giảm

11Trung cấp
📉

a drop

/ə drɒp/

sự sụt giảm

12Trung cấp
📉

a decline

/ə dɪˈklaɪn/

sự suy giảm

13Trung cấp
↗️

slightly

/ˈslaɪtli/

nhẹ

14Trung cấp
↗️

moderately

/ˈmɒdərətli/

vừa phải

15Trung cấp
⬆️

significantly

/sɪɡˈnɪfɪkəntli/

đáng kể

16Trung cấp
⬆️

considerably

/kənˈsɪdərəbli/

đáng kể

17Trung cấp
⚡

sharply

/ˈʃɑːrpli/

mạnh, nhanh

18Trung cấp
➡️

remain stable

/rɪˈmeɪn ˈsteɪbl/

duy trì ổn định

19Trung cấp
➡️

remain unchanged

/rɪˈmeɪn ʌnˈtʃeɪndʒd/

không thay đổi

20Trung cấp
➡️

stay constant

/steɪ ˈkɒnstənt/

giữ nguyên

21Trung cấp
〰️

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/

dao động

22Trung cấp
〰️

fluctuation

/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/

sự dao động

23Trung cấp
🏔️

reach a peak of

/riːtʃ ə piːk əv/

đạt đỉnh ở mức

24Trung cấp
🏔️

peak at

/piːk æt/

đạt đỉnh ở

25Trung cấp
⬇️

bottom out at

/ˈbɒtəm aʊt æt/

chạm mức thấp nhất

26Trung cấp
🔝

the highest

/ðə ˈhaɪɪst/

cao nhất

27Trung cấp
🔻

the lowest

/ðə ˈloʊɪst/

thấp nhất

28Cơ bản
⚖️

higher than

/ˈhaɪər ðæn/

cao hơn

29Cơ bản
⚖️

lower than

/ˈloʊər ðæn/

thấp hơn

30Cơ bản
⚖️

the same as

/ðə seɪm æz/

giống, bằng

31Trung cấp
⚖️

similar to

/ˈsɪmələr tuː/

tương tự

32Trung cấp
⚖️

twice as high as

/twaɪs æz haɪ æz/

cao gấp đôi

33Trung cấp
⚖️

three times as high as

/θriː taɪmz æz haɪ æz/

cao gấp ba

34Cơ bản
➕

more than

/mɔːr ðæn/

nhiều hơn

35Cơ bản
➖

less than

/lɛs ðæn/

ít hơn

36Trung cấp
🥧

account for

/əˈkaʊnt fɔːr/

chiếm

37Trung cấp
🥧

make up

/meɪk ʌp/

chiếm

38Trung cấp
💯

percentage

/pərˈsɛntɪdʒ/

phần trăm

39Trung cấp
🥧

proportion

/prəˈpɔːrʃn/

tỷ lệ

40Trung cấp
📊

increase from... to...

/ˈɪnkriːs frʌm tuː/

tăng từ...lên...

41Trung cấp
📊

decrease from... to...

/dɪˈkriːs frʌm tuː/

giảm từ...xuống...

42Trung cấp
📊

increase by...

/ˈɪnkriːs baɪ/

tăng thêm...

43Trung cấp
📊

decrease by...

/dɪˈkriːs baɪ/

giảm...

44Trung cấp
📊

remain at...

/rɪˈmeɪn æt/

duy trì ở mức...

45Cơ bản
📅

in [year]

/ɪn jɪər/

vào năm

46Trung cấp
📅

between [year] and [year]

/bɪˈtwiːn jɪər ænd jɪər/

từ năm...đến năm...

47Trung cấp
📅

from [year] to [year]

/frʌm jɪər tuː jɪər/

từ năm...đến năm...

48Trung cấp
📅

over the period

/ˈoʊvər ðə ˈpɪəriəd/

trong suốt giai đoạn

49Trung cấp
📅

during this period

/ˈdʊrɪŋ ðɪs ˈpɪəriəd/

trong giai đoạn này

50Trung cấp
📅

by [year]

/baɪ jɪər/

tính đến năm

51Trung cấp
📅

in the following years

/ɪn ðə ˈfɒloʊɪŋ jɪərz/

trong những năm tiếp theo

52Trung cấp
🔢

respectively

/rɪˈspɛktɪvli/

lần lượt

53Trung cấp
🔮

expected to

/ɪkˈspɛktɪd tuː/

được dự kiến

54Trung cấp
🔮

predicted to

/prɪˈdɪktɪd tuː/

được dự đoán

55Trung cấp
🔮

estimated to

/ˈɛstɪmeɪtɪd tuː/

được ước tính

56Trung cấp
🔮

forecast to

/ˈfɔːrkæst tuː/

được dự báo

57Trung cấp
🔢

figure

/ˈfɪɡjər/

con số, số liệu

58Cơ bản
🔢

number

/ˈnʌmbər/

số lượng (đếm được)

59Trung cấp
🔢

amount

/əˈmaʊnt/

số lượng (không đếm được)

60Trung cấp
🔢

rate

/reɪt/

tỷ lệ, tốc độ

61Trung cấp
👥

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

dân số

62Trung cấp
💯

percentage point

/pərˈsɛntɪdʒ pɔɪnt/

điểm phần trăm

63Trung cấp
🌐

overall

/ˌoʊvərˈɔːl/

nhìn chung

64Trung cấp
🌐

generally

/ˈdʒɛnərəli/

nhìn chung

65Trung cấp
🌐

in general

/ɪn ˈdʒɛnərəl/

nói chung

66Trung cấp
🔀

whereas

/wɛərˈæz/

trong khi (đối lập)

67Cơ bản
🔀

while

/waɪl/

trong khi

68Trung cấp
📈

overall trend

/ˌoʊvərˈɔːl trɛnd/

xu hướng chung

← Chủ đề khác