✕
57/68
⭐ Trung cấpDescribing Trends
🔢

figure

/ˈfɪɡjər/

Đọc là“phi-giơr”

Chạm để xem nghĩa 👆

🔢

figure

con số, số liệu

“The figure for 2019 was much higher than expected.”

Chạm để quay lại ↺

← Vuốt để chuyển từ →