Quizlet 8.4 - Sức khỏe & Y tế
40 từ vựng
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
balanced diet
/ˈbælənst ˈdaɪət/
chế độ ăn uống cân bằng
exercise regularly
/ˈɛksərsaɪz ˈrɛɡjələrli/
tập thể dục thường xuyên
get enough sleep
/ɡɛt ɪˈnʌf sliːp/
ngủ đủ giấc
skip meals
/skɪp miːlz/
bỏ bữa
sedentary
/ˈsɛdəntəri/
ít vận động
check-up
/ˈtʃɛkʌp/
kiểm tra sức khỏe
routine check-up
/ruːˈtiːn ˈtʃɛkʌp/
khám sức khỏe định kì
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn
rest at home
/rɛst æt hoʊm/
nghỉ ngơi ở nhà
take medicine
/teɪk ˈmɛdsɪn/
uống thuốc
see a doctor
/siː ə ˈdɒktər/
đi khám bác sĩ
drink lots of water
/drɪŋk lɒts əv ˈwɔːtər/
uống nhiều nước
over-the-counter medicines
/ˈoʊvər ðə ˈkaʊntər ˈmɛdsɪnz/
thuốc không kê đơn
recover
/rɪˈkʌvər/
hồi phục
stay fit
/steɪ fɪt/
giữ dáng, khỏe mạnh
boost energy
/buːst ˈɛnərdʒi/
tăng cường năng lượng
reduce stress
/rɪˈdjuːs strɛs/
giảm căng thẳng
improve mood
/ɪmˈpruːv muːd/
cải thiện tâm trạng
mental well-being
/ˈmɛntl ˈwɛlbiːɪŋ/
sức khỏe tinh thần
health-conscious
/hɛlθ ˈkɒnʃəs/
có ý thức về sức khỏe
busy lifestyle
/ˈbɪzi ˈlaɪfstaɪl/
lối sống bận rộn
awareness
/əˈwɛrnəs/
sự nhận thức
traditional medicine
/trəˈdɪʃənl ˈmɛdsɪn/
y học cổ truyền
intend to
/ɪnˈtɛnd tə/
có ý định làm gì
discipline
/ˈdɪsɪplɪn/
sự kỉ luật
motivation
/ˌmoʊtɪˈveɪʃn/
động lực
set a goal
/sɛt ə ɡoʊl/
đặt mục tiêu
gradually
/ˈɡrædʒuəli/
dần dần
long-term
/ˈlɒŋ tɜːrm/
dài hạn
short-term
/ˈʃɔːrt tɜːrm/
ngắn hạn
insurance
/ɪnˈʃʊərəns/
bảo hiểm
personal belongings
/ˈpɜːrsənl bɪˈlɒŋɪŋz/
đồ dùng cá nhân
I would like to talk about
/aɪ wʊd laɪk tə tɔːk əˈbaʊt/
tôi muốn nói về
Moving on to
/ˈmuːvɪŋ ɒn tə/
chuyển sang
Another thing I want to mention is
/əˈnʌðər θɪŋ aɪ wɒnt tə ˈmɛnʃn ɪz/
một điều khác tôi muốn đề cập là
When it comes to
/wɛn ɪt kʌmz tə/
khi nói đến
The reason why ... is that ...
/ðə ˈriːzn waɪ ... ɪz ðæt/
lý do mà ... là vì ...
Overall, I believe
/ˌoʊvərˈɔːl aɪ bɪˈliːv/
nhìn chung, tôi tin rằng
And that's all I want to say about
/ænd ðæts ɔːl aɪ wɒnt tə seɪ əˈbaʊt/
và đó là tất cả những gì tôi muốn nói về
departure
/dɪˈpɑːrtʃər/
sự khởi hành