Chủ đề
School · 50 từ
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
school
/skuːl/
trường học
teacher
/ˈtiːtʃər/
giáo viên
student
/ˈstjuːdnt/
học sinh / sinh viên
class
/klæs/
lớp học
lesson
/ˈlɛsn/
bài học
homework
/ˈhoʊmwɜːrk/
bài tập về nhà
exam
/ɪɡˈzæm/
kỳ thi
test
/tɛst/
bài kiểm tra
grade
/ɡreɪd/
điểm số / lớp học
pass
/pæs/
đỗ (thi)
fail
/feɪl/
rớt (thi)
notebook
/ˈnoʊtbʊk/
vở ghi chép
textbook
/ˈtɛkstbʊk/
sách giáo khoa
pencil
/ˈpɛnsl/
bút chì
pen
/pɛn/
bút bi
eraser
/ɪˈreɪzər/
gôm tẩy
ruler
/ˈruːlər/
thước kẻ
calculator
/ˈkælkjʊleɪtər/
máy tính tay
backpack
/ˈbækpæk/
ba lô
blackboard
/ˈblækbɔːrd/
bảng đen
whiteboard
/ˈwaɪtbɔːrd/
bảng trắng
library
/ˈlaɪbrəri/
thư viện
principal
/ˈprɪnsɪpl/
hiệu trưởng
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/
môn học
mathematics
/ˌmæθəˈmætɪks/
toán học
science
/ˈsaɪəns/
khoa học
history
/ˈhɪstəri/
lịch sử
geography
/dʒiˈɒɡrəfi/
địa lý
literature
/ˈlɪtrətʃər/
văn học
art
/ɑːrt/
nghệ thuật / môn mỹ thuật
music
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc
physical education
/ˈfɪzɪkl ˌɛdʒʊˈkeɪʃn/
thể dục
chemistry
/ˈkɛmɪstri/
hóa học
biology
/baɪˈɒlədʒi/
sinh học
physics
/ˈfɪzɪks/
vật lý
computer science
/kəmˈpjuːtər saɪəns/
khoa học máy tính
assignment
/əˈsaɪnmənt/
bài tập
essay
/ˈɛseɪ/
bài luận
report
/rɪˈpɔːrt/
bài báo cáo
quiz
/kwɪz/
bài trắc nghiệm nhanh
schedule
/ˈskɛdʒuːl/
thời khóa biểu
semester
/sɪˈmɛstər/
học kỳ
graduation
/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/
lễ tốt nghiệp
scholarship
/ˈskɒlərʃɪp/
học bổng
university
/ˌjuːnɪˈvɜːrsɪti/
trường đại học
tuition
/tjuˈɪʃn/
học phí
campus
/ˈkæmpəs/
khuôn viên trường
dormitory
/ˈdɔːrmɪtɔːri/
ký túc xá
canteen
/kænˈtiːn/
căng-tin
playground
/ˈpleɪɡraʊnd/
sân chơi