Chủ đề
Greetings · 40 từ
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
hello
/həˈloʊ/
xin chào
hi
/haɪ/
chào
goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/
tạm biệt
bye
/baɪ/
tạm biệt
good morning
/ˌɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/
chào buổi sáng
good afternoon
/ˌɡʊd ˌæftərˈnuːn/
chào buổi chiều
good evening
/ˌɡʊd ˈiːvnɪŋ/
chào buổi tối
good night
/ˌɡʊd ˈnaɪt/
chúc ngủ ngon
please
/pliːz/
làm ơn / xin hãy
thank you
/ˈθæŋk juː/
cảm ơn
thanks
/θæŋks/
cảm ơn (thân mật)
you're welcome
/jʊər ˈwɛlkəm/
không có gì
sorry
/ˈsɒri/
xin lỗi
excuse me
/ɪkˈskjuːz miː/
xin lỗi / xin phép
pardon
/ˈpɑːrdən/
xin lỗi / nhắc lại được không
how are you
/haʊ ɑːr juː/
bạn có khỏe không?
fine
/faɪn/
ổn / tốt
nice to meet you
/naɪs tə miːt juː/
rất vui được gặp bạn
see you later
/siː juː ˈleɪtər/
hẹn gặp lại
take care
/teɪk kɛr/
giữ sức khỏe nhé
welcome
/ˈwɛlkəm/
chào mừng
introduce
/ˌɪntrəˈdjuːs/
giới thiệu
name
/neɪm/
tên
call
/kɔːl/
gọi / gọi điện
meet
/miːt/
gặp
chat
/tʃæt/
trò chuyện
long time no see
/lɒŋ taɪm noʊ siː/
lâu không gặp
how's it going
/haʊz ɪt ˈɡoʊɪŋ/
mọi chuyện thế nào?
what's up
/wɒts ʌp/
có gì không? / khỏe không?
catch up
/kætʃ ʌp/
hàn huyên / cập nhật
regards
/rɪˈɡɑːrdz/
lời chào / gửi lời thăm hỏi
greet
/ɡriːt/
chào hỏi
farewell
/ˌfɛrˈwɛl/
lời từ biệt
wave
/weɪv/
vẫy tay
hug
/hʌɡ/
ôm
handshake
/ˈhændʃeɪk/
bắt tay
polite
/pəˈlaɪt/
lịch sự
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng / lịch sự
informal
/ɪnˈfɔːrməl/
thân mật / không trang trọng
respond
/rɪˈspɒnd/
phản hồi / trả lời