9.1 - Ngôn ngữ & Học đường
32 từ vựng
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
greet
/ɡriːt/
chào hỏi
mother tongue
/ˈmʌðər tʌŋ/
tiếng mẹ đẻ
intermediate
/ˌɪntərˈmiːdiət/
trung cấp
look up new words
/lʊk ʌp njuː wɜːrdz/
tra cứu từ mới
study with a teacher
/ˈstʌdi wɪð ə ˈtiːtʃər/
học cùng giáo viên
use a dictionary
/juːz ə ˈdɪkʃəneri/
tra cứu từ điển
keep a vocabulary notebook
/kiːp ə vəˈkæbjʊleri ˈnoʊtbʊk/
ghi vào sổ từ vựng
read newspapers and magazines
/riːd ˈnjuːzˌpeɪpərz ænd ˌmæɡəˈziːnz/
đọc báo và tạp chí
watch videos online
/wɒtʃ ˈvɪdiəʊz ˈɒnlaɪn/
xem video trên mạng
write an email to a friend
/raɪt ən ˈiːmeɪl tʊ ə frend/
viết email cho người bạn
talk to
/tɔːk tuː/
nói chuyện với
communicate by
/kəˈmjuːnɪkeɪt baɪ/
giao tiếp bằng
discuss about
/dɪˈskʌs əˈbaʊt/
thảo luận về
chat with
/tʃæt wɪð/
chat với
hold a conversation with
/hoʊld ə ˌkɒnvəˈseɪʃən wɪð/
trò chuyện với
take an online English course
/teɪk ən ˈɒnlaɪn ˈɪŋɡlɪʃ kɔːrs/
tham gia khóa học tiếng Anh trực tuyến
focus on
/ˈfoʊkəs ɒn/
tập trung vào
article
/ˈɑːrtɪkl/
bài báo
report
/rɪˈpɔːrt/
bản báo cáo
registration form
/ˌredʒɪˈstreɪʃən fɔːrm/
đơn đăng ký
college office
/ˈkɒlɪdʒ ˈɒfɪs/
văn phòng trường
student services room
/ˈstjuːdənt ˈsɜːrvɪsɪz ruːm/
phòng dịch vụ sinh viên
student administration office
/ˈstjuːdənt ədˌmɪnɪˈstreɪʃən ˈɒfɪs/
văn phòng quản lý sinh viên
graduate
/ˈɡrædʒuɪt/
tốt nghiệp, người đã tốt nghiệp
graduation
/ˌɡrædʒuˈeɪʃən/
lễ tốt nghiệp
freshman
/ˈfreʃmən/
sinh viên năm nhất
sophomore
/ˈsɒfəmɔːr/
sinh viên năm hai
junior
/ˈdʒuːniər/
sinh viên năm ba
senior
/ˈsiːniər/
sinh viên năm cuối
undergraduate
/ˌʌndərˈɡrædʒuɪt/
sinh viên chưa tốt nghiệp
postgraduate
/ˌpoʊstˈɡrædʒuɪt/
nghiên cứu sinh sau tốt nghiệp
alumni
/əˈlʌmnaɪ/
cựu sinh viên