Chủ đề
Emotions · 50 từ
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
happy
/ˈhæpi/
vui vẻ
sad
/sæd/
buồn
angry
/ˈæŋɡri/
tức giận
scared
/skɛrd/
sợ hãi
excited
/ɪkˈsaɪtɪd/
hào hứng
surprised
/sərˈpraɪzd/
ngạc nhiên
tired
/ˈtaɪərd/
mệt mỏi
bored
/bɔːrd/
chán nản
nervous
/ˈnɜːrvəs/
hồi hộp
proud
/praʊd/
tự hào
grateful
/ˈɡreɪtfl/
biết ơn
lonely
/ˈloʊnli/
cô đơn
jealous
/ˈdʒɛləs/
ghen tị
embarrassed
/ɪmˈbærəst/
xấu hổ
confused
/kənˈfjuːzd/
bối rối
hopeful
/ˈhoʊpfl/
đầy hy vọng
anxious
/ˈæŋkʃəs/
lo âu
calm
/kɑːm/
bình tĩnh
frustrated
/ˈfrʌstreɪtɪd/
thất vọng
cheerful
/ˈtʃɪərfl/
vui tươi
miserable
/ˈmɪzərəbl/
khổ sở
disgusted
/dɪsˈɡʌstɪd/
ghê tởm
content
/kənˈtɛnt/
hài lòng
devastated
/ˈdɛvəsteɪtɪd/
tan nát / tàn phá
overwhelmed
/ˌoʊvərˈwɛlmd/
choáng ngợp
relieved
/rɪˈliːvd/
nhẹ nhõm
shocked
/ʃɒkt/
sốc
delighted
/dɪˈlaɪtɪd/
vui mừng khôn xiết
ashamed
/əˈʃeɪmd/
hổ thẹn
motivated
/ˈmoʊtɪveɪtɪd/
có động lực
homesick
/ˈhoʊmsɪk/
nhớ nhà
confident
/ˈkɒnfɪdənt/
tự tin
insecure
/ˌɪnsɪˈkjʊər/
thiếu tự tin
nostalgic
/nɒˈstældʒɪk/
hoài niệm
envy
/ˈɛnvi/
sự ghen tị
guilt
/ɡɪlt/
tội lỗi / hối lỗi
empathy
/ˈɛmpəθi/
sự đồng cảm
grief
/ɡriːf/
nỗi đau buồn
regret
/rɪˈɡrɛt/
hối tiếc
passion
/ˈpæʃn/
đam mê
courage
/ˈkɜːrɪdʒ/
lòng dũng cảm
fear
/fɪər/
nỗi sợ
joy
/dʒɔɪ/
niềm vui
love
/lʌv/
tình yêu
hate
/heɪt/
sự căm ghét
trust
/trʌst/
sự tin tưởng
hope
/hoʊp/
hy vọng
despair
/dɪˈspɛr/
tuyệt vọng
peace
/piːs/
bình an
stress
/strɛs/
căng thẳng