Màu sắc
40 từ vựng
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
red
/rɛd/
màu đỏ
blue
/bluː/
màu xanh dương
green
/ɡriːn/
màu xanh lá
yellow
/ˈjɛloʊ/
màu vàng
orange
/ˈɒrɪndʒ/
màu cam
purple
/ˈpɜːrpl/
màu tím
pink
/pɪŋk/
màu hồng
brown
/braʊn/
màu nâu
black
/blæk/
màu đen
white
/waɪt/
màu trắng
gray
/ɡreɪ/
màu xám
gold
/ɡoʊld/
màu vàng kim
silver
/ˈsɪlvər/
màu bạc
beige
/beɪʒ/
màu be
navy
/ˈneɪvi/
màu xanh hải quân
teal
/tiːl/
màu xanh ngọc lam
indigo
/ˈɪndɪɡoʊ/
màu chàm
violet
/ˈvaɪəlɪt/
màu tím nhạt
crimson
/ˈkrɪmzən/
màu đỏ thẫm
turquoise
/ˈtɜːrkwɔɪz/
màu xanh ngọc bích
magenta
/məˈdʒɛntə/
màu hồng đậm
coral
/ˈkɔːrəl/
màu san hô
lavender
/ˈlævəndər/
màu tím nhạt
emerald
/ˈɛmərəld/
màu xanh ngọc lục bảo
scarlet
/ˈskɑːrlɪt/
màu đỏ tươi
ivory
/ˈaɪvəri/
màu ngà voi
maroon
/məˈruːn/
màu đỏ hạt dẻ
amber
/ˈæmbər/
màu hổ phách
olive
/ˈɒlɪv/
màu xanh ô liu
tan
/tæn/
màu da nâu vàng
charcoal
/ˈtʃɑːrkoʊl/
màu than chì
bronze
/brɒnz/
màu đồng thau
copper
/ˈkɒpər/
màu đồng đỏ
rose
/roʊz/
màu hồng phấn
lime
/laɪm/
màu xanh chanh
mint
/mɪnt/
màu xanh bạc hà
peach
/piːtʃ/
màu hồng đào
cream
/kriːm/
màu kem
cobalt
/ˈkoʊbɔːlt/
màu xanh coban
jade
/dʒeɪd/
màu xanh ngọc bích