Chủ đề
Business · 60 từ
Nhấn vào từ để xem chi tiết và phát âm
company
/ˈkʌmpəni/
công ty
business
/ˈbɪznɪs/
kinh doanh
office
/ˈɒfɪs/
văn phòng
manager
/ˈmænɪdʒər/
quản lý
employee
/ɪmˈplɔɪiː/
nhân viên
employer
/ɪmˈplɔɪər/
người sử dụng lao động
salary
/ˈsæləri/
lương tháng
profit
/ˈprɒfɪt/
lợi nhuận
loss
/lɒs/
thua lỗ
revenue
/ˈrɛvɪnjuː/
doanh thu
budget
/ˈbʌdʒɪt/
ngân sách
investment
/ɪnˈvɛstmənt/
đầu tư
contract
/ˈkɒntrækt/
hợp đồng
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp
deadline
/ˈdɛdlaɪn/
hạn chót
project
/ˈprɒdʒɛkt/
dự án
strategy
/ˈstrætɪdʒi/
chiến lược
marketing
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/
tiếp thị
product
/ˈprɒdʌkt/
sản phẩm
service
/ˈsɜːrvɪs/
dịch vụ
customer
/ˈkʌstəmər/
khách hàng
supplier
/səˈplaɪər/
nhà cung cấp
competitor
/kəmˈpɛtɪtər/
đối thủ cạnh tranh
market
/ˈmɑːrkɪt/
thị trường
brand
/brænd/
thương hiệu
launch
/lɔːntʃ/
ra mắt
startup
/ˈstɑːrtʌp/
công ty khởi nghiệp
partnership
/ˈpɑːrtnərʃɪp/
quan hệ đối tác
negotiation
/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃn/
đàm phán
proposal
/prəˈpoʊzl/
đề xuất
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃn/
bài thuyết trình
report
/rɪˈpɔːrt/
báo cáo
invoice
/ˈɪnvɔɪs/
hóa đơn
tax
/tæks/
thuế
discount
/ˈdɪskaʊnt/
giảm giá
promotion
/prəˈmoʊʃn/
thăng chức / khuyến mãi
hire
/haɪər/
thuê / tuyển dụng
resign
/rɪˈzaɪn/
từ chức
interview
/ˈɪntərvjuː/
phỏng vấn
career
/kəˈrɪər/
sự nghiệp
colleague
/ˈkɒliːɡ/
đồng nghiệp
boss
/bɒs/
sếp
headquarters
/ˈhɛdˌkwɔːrtərz/
trụ sở chính
merger
/ˈmɜːrdʒər/
sáp nhập
shareholder
/ˈʃɛrhoʊldər/
cổ đông
audit
/ˈɔːdɪt/
kiểm toán
loan
/loʊn/
khoản vay
workshop
/ˈwɜːrkʃɒp/
hội thảo thực hành
training
/ˈtreɪnɪŋ/
đào tạo
feedback
/ˈfiːdbæk/
phản hồi
target
/ˈtɑːrɡɪt/
mục tiêu
workflow
/ˈwɜːrkfloʊ/
quy trình làm việc
benchmark
/ˈbɛntʃmɑːrk/
chuẩn mực so sánh
KPI
/keɪ piː aɪ/
chỉ số đánh giá hiệu quả
outsource
/ˌaʊtˈsɔːrs/
thuê ngoài
agenda
/əˈdʒɛndə/
chương trình nghị sự
minutes
/ˈmɪnɪts/
biên bản họp
approval
/əˈpruːvl/
sự phê duyệt
quota
/ˈkwoʊtə/
hạn mức / chỉ tiêu
supply chain
/səˈplaɪ tʃeɪn/
chuỗi cung ứng